Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N2
〜つつも
Ý nghĩa
Thừa nhận một điều nào đó nhưng hành động hay kết quả lại trái ngược. Là cách nói văn viết diễn tả mâu thuẫn: trong lòng thì hiểu nhưng thực tế lại khác. Gần với 「〜ながらも」.
Ví dụ
- 体に悪いと思いつつも、つい夜更かしをしてしまう。 Biết là có hại cho sức khỏe nhưng vẫn thức khuya.
- 忙しいと言いつつも、彼は頼みごとを断らない。 Miệng nói bận nhưng anh ấy không bao giờ từ chối nhờ vả.
Hỏi AI về mẫu câu này
Claude Opus
Đăng nhập để hỏi AI về các mục bạn đã chọn (tối đa 10 lần mỗi ngày).
Đăng nhập / Đăng ký