Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N2
〜ながらも
Ý nghĩa
Diễn tả ý nghịch lập giống 「〜けれども」. Thừa nhận điều phía trước rồi nêu điều trái ngược ở phía sau. Sau khi một lần chấp nhận một trạng thái hay sự thật, trình bày nội dung đối lập.
Ví dụ
- 狭いながらも、ようやく自分の家を持つことができた。 Tuy nhỏ hẹp nhưng cuối cùng cũng có được ngôi nhà của mình.
- 悪いと知りながらも、つい嘘をついてしまった。 Biết là sai nhưng vẫn lỡ nói dối.
- 新人ながらも、彼女の仕事ぶりは堂々としている。 Tuy là người mới nhưng phong cách làm việc của cô ấy rất đàng hoàng.
Hỏi AI về mẫu câu này
Claude Opus
Đăng nhập để hỏi AI về các mục bạn đã chọn (tối đa 10 lần mỗi ngày).
Đăng nhập / Đăng ký