Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N2
〜ぬきで/〜をぬきにして
Ý nghĩa
Diễn tả việc thực hiện mà loại trừ thứ vốn được bao gồm, hoặc tạm gác một vấn đề sang một bên. Dùng như trong 「冗談ぬきで」「仕事の話をぬきにして」.
Ví dụ
- 今日は冗談ぬきで、真剣に話し合いたい Hôm nay tôi muốn gạt đùa cợt sang một bên, bàn bạc một cách nghiêm túc.
- 仕事の話をぬきにして、今夜は楽しみましょう Gác chuyện công việc sang một bên, tối nay chúng ta cứ vui vẻ thôi.
Hỏi AI về mẫu câu này
Claude Opus
Đăng nhập để hỏi AI về các mục bạn đã chọn (tối đa 10 lần mỗi ngày).
Đăng nhập / Đăng ký