Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn.
Đăng ký
Trang chủ
› N5Sổ từ vựng
Từ vựng N5
587 từ
・
0 đã học
Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa
▤
Mở rộng
☰
Rút gọn
1〜9 / 9
Chọn ngẫu nhiên:
5 mục
10 mục
20 mục
☐ Chọn tất cả
Hàng loạt:
Đánh dấu đã học (0)
Đánh dấu chưa học (0)
Ghim (0)
Bỏ ghim (0)
☐
📌
Chưa học
N5
来月
らいげつ
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Tháng sau. Tháng tiếp theo của tháng này.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
来週
らいしゅう
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Tuần sau. Tuần tiếp theo của tuần này.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
来年
らいねん
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Năm sau. Năm tiếp theo của năm nay.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
両親
りょうしん
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Bố mẹ, cha mẹ. Chỉ cha và mẹ.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
料理
りょうり
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Nấu ăn. Việc làm ra món ăn. Cũng chỉ món ăn đã hoàn thành.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
旅行
りょこう
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Du lịch. Đi đến vùng đất khác để vui chơi.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
冷蔵庫
れいぞうこ
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Tủ lạnh. Dụng cụ làm lạnh thức ăn để khó bị hỏng.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
練習
れんしゅう
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Luyện tập. Làm đi làm lại nhiều lần để trở nên thành thạo.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
六月
ろくがつ
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Tháng thứ 6 trong năm.
Dịch bằng AI
Chia sẻ trang từ vựng N5 miễn phí này với bạn bè đang học tiếng Nhật
Chia sẻ
Sao chép liên kết
Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.