Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N2
〜にせよ〜にせよ/〜にしろ〜にしろ
Ý nghĩa
Nêu hai trường hợp rồi nói rằng trường hợp nào thì kết luận cũng giống nhau. Dẫn dắt bằng "dù thế nào", như 「行くにせよ行かないにせよ」(dù đi hay không đi).
Ví dụ
- 参加するにせよしないにせよ、返事だけは早めにしてほしい。 Dù tham gia hay không, hãy trả lời sớm giùm tôi.
- 賛成にしろ反対にしろ、理由を明確にすべきだ。 Dù tán thành hay phản đối, hãy nêu rõ lý do.
Hỏi AI về mẫu câu này
Claude Opus
Đăng nhập để hỏi AI về các mục bạn đã chọn (tối đa 10 lần mỗi ngày).
Đăng nhập / Đăng ký