Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N2
〜ないことには
Ý nghĩa
Diễn tả điều kiện: nếu không thực hiện điều đó thì việc phía sau cũng không thành. Nêu rằng chừng nào tiền đề chưa được thỏa mãn thì không thể tiến tới. Phía sau đi kèm kết luận phủ định.
Ví dụ
- 実物を見ないことには、買うかどうか決められない。 Không nhìn thấy tận mắt thì không quyết định mua hay không được.
- 資金が集まらないことには、計画は始められない。 Không gom đủ vốn thì không thể bắt đầu kế hoạch.
Hỏi AI về mẫu câu này
Claude Opus
Đăng nhập để hỏi AI về các mục bạn đã chọn (tối đa 10 lần mỗi ngày).
Đăng nhập / Đăng ký