Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N1
〜ながらに/〜ながらの
Ý nghĩa
Diễn tả dáng vẻ tiếp tục không đổi ở một trạng thái nào đó. Nêu việc giữ nguyên trạng thái ấy, như 「生まれながらに」(bẩm sinh)、「昔ながらの」(như xưa, theo lối cũ).
Ví dụ
- 彼女は生まれながらにして、優れた音楽の才能を備えていた。 Cô ấy sinh ra đã có tài năng âm nhạc thiên bẩm.
- この村には昔ながらの製法を守る酒蔵が残っている。 Ngôi làng này vẫn còn nhà máy rượu sake giữ gìn phương pháp sản xuất truyền thống từ xưa.
Hỏi AI về mẫu câu này
Claude Opus
Đăng nhập để hỏi AI về các mục bạn đã chọn (tối đa 10 lần mỗi ngày).
Đăng nhập / Đăng ký