Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N1
〜に至るまで
Ý nghĩa
Diễn tả việc lan đến phạm vi, mức độ cực đoan. Ở dạng 「〜から…に至るまで」, nhấn mạnh việc bao trùm toàn bộ một phạm vi rộng không sót.
Ví dụ
- 大企業から個人商店に至るまで、不況の影響を受けている。 Từ doanh nghiệp lớn đến cửa hàng nhỏ, tất cả đều bị ảnh hưởng bởi suy thoái.
- 彼女は服装から言葉遣いに至るまで、すべてに気を配る。 Cô ấy chú ý đến mọi thứ, từ trang phục cho đến cách nói chuyện.
- この資料には創業時から現在に至るまでの歴史が記されている。 Tài liệu này ghi chép lịch sử từ khi thành lập đến hiện tại.
Hỏi AI về mẫu câu này
Claude Opus
Đăng nhập để hỏi AI về các mục bạn đã chọn (tối đa 10 lần mỗi ngày).
Đăng nhập / Đăng ký