Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N1
〜はさておき
Ý nghĩa
Diễn tả việc tạm gác một việc sang một bên để chuyển sang chủ đề khác. Thường dùng như lời dẫn khi bước vào nội dung chính.
Ví dụ
- 冗談はさておき、そろそろ本題に入りましょう。 Đùa sang một bên, chúng ta vào vấn đề chính nhé.
- 結果はさておき、最後まで諦めなかった姿勢は立派だ。 Kết quả thế nào không bàn, tinh thần không bỏ cuộc đến cùng rất đáng khen.
- 費用の問題はさておき、まず計画として実現可能か検討しよう。 Vấn đề chi phí tạm gác lại, trước hết hãy xem xét kế hoạch có khả thi không.
Hỏi AI về mẫu câu này
Claude Opus
Đăng nhập để hỏi AI về các mục bạn đã chọn (tối đa 10 lần mỗi ngày).
Đăng nhập / Đăng ký