Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N1 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜が早いか

N1

〜が早いか

Ý nghĩa

Vừa mới ~ thì ngay lập tức ~

Ví dụ
  1. ベルが鳴るが早いか、生徒たちは教室を飛び出していった。 Chuông vừa reo, học sinh đã chạy ùa ra khỏi lớp.
  2. 彼は席に着くが早いか、料理を注文した。 Anh ấy vừa ngồi xuống ghế đã gọi món ngay.
Hỏi AI về mẫu câu này
Claude Opus

Đăng nhập để hỏi AI về các mục bạn đã chọn (tối đa 10 lần mỗi ngày).