Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N1 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜をおいて〜ない

N1

〜をおいて〜ない

Ý nghĩa

Nhấn mạnh rằng ngoài một sự vật nào đó ra, không tồn tại thứ nào khác thỏa mãn điều kiện hoặc đáng được đánh giá cao. Dùng trong tình huống đánh giá cao rằng không có gì thay thế được, như 「彼をおいて他にいない」. Cách nói liên quan có 「何をおいても」, mang nghĩa "trước hết, hơn mọi thứ khác", khác ở chỗ nó nói về thứ tự ưu tiên.

Ví dụ
  1. この重大なプロジェクトを任せられる人は、彼をおいて他にいない。 Người có thể đảm nhận dự án quan trọng này, ngoài anh ấy ra thì không còn ai khác.
  2. 私が住みたい街は、この静かな海辺の町をおいてほかにない。 Thành phố tôi muốn sống, ngoài thị trấn ven biển yên tĩnh này ra thì không nơi nào khác.
Hỏi AI về mẫu câu này
Claude Opus

Đăng nhập để hỏi AI về các mục bạn đã chọn (tối đa 10 lần mỗi ngày).